拼
拘谨
HSK7-9adj 0 · Lv.1
jūjǐn
thận trọng; cẩn trọng; chặt chẽ; trang trọng; dè dặt; cẩn thận (ngôn ngữ, hành động)
漢越 câu cẩn
例句
Câu ví dụ免费例句
你我之间不必如此拘谨。
nǐ wǒ zhījiān bùbì rúcǐ jūjǐn.
≈HSK5
Giữa bạn và tôi không cần quá câu nệ.
There's no need to be so formal between you and me.
他在陌生人面前很拘谨。
Tā zài mòshēngrén miànqián hěn jūjǐn.
≈HSK6
Anh ấy rất dè dặt trước người lạ.
He is very reserved in front of strangers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分