拼
招呼
HSK4v 0 · Lv.1
zhāohu
gọi; kêu
take care of; look after; mind 请你 招呼
漢越 chiêu hô
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用语言或者动作叫人
- 在见面或分别的时候,用语言或者动作跟人问好或者再见
- 吩咐
- 照顾;关照
- 小心;注意
等级
义项 ①v≈HSK4
gọi; kêu
用语言或者动作叫人
免费例句
我们在群聊中打了个招呼。
Wǒmen zài qún liáo zhōng dǎ le gè zhāohu.
≈HSK3
Chúng tôi chào nhau trong cuộc trò chuyện nhóm.
We said hello in the group chat.
我去向张律师打个招呼。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
chào; chào hỏi; thăm hỏi
在见面或分别的时候,用语言或者动作跟人问好或者再见
免费例句
他没跟我打招呼就走了。
Tā méi gēn wǒ dǎ zhāohu jiù zǒu le.
≈HSK4
Anh ấy đi mà không chào tôi.
He left without saying hello to me.
她向每个人都打招呼。
Tā xiàng měi gè rén dōu dǎ zhāohu.
≈HSK4
Cô ấy chào hỏi mọi người.
She greets everyone.
义项 ③v≈HSK4
căn dặn; bảo ban; dặn dò; nhắc nhở
吩咐
义项 ④v≈HSK4
chăm sóc; quan tâm
照顾;关照
义项 ⑤v≈HSK4
lưu tâm; chú ý; để ý; cẩn thận
小心;注意
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分