WinHSK

招揽

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhāolǎn

chào; lôi kéo; thu hút; chiêu dụ; chiêu mộ; mời chào

漢越 chiêu lãm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 招引到自己方面来
义项 vHSK7-9

chào; lôi kéo; thu hút; chiêu dụ; chiêu mộ; mời chào

招引到自己方面来

免费例句

小贩用拨浪鼓招揽生意。

Xiǎofàn yòng bōlànggǔ zhāolǎn shēngyì.

HSK4

Người bán hàng dùng trống lắc để gọi khách.

The vendor uses a rattle drum to attract customers.

她用独特的魅力招揽观众。

Tā yòng dútè de mèilì zhāolǎn guānzhòng.

HSK6

Cô ấy dùng sức hấp dẫn độc đáo để lôi kéo khán giả.

She attracts audiences with her unique charm.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50