拼
拜佛
HSK6v, sv 0 · Lv.1
bàifó
lạy Phật; cúng Phật; bái Phật
make obeisance to Buddha; worship Buddha 烧香 拜佛 burn incense and worship Buddha; sincerely worship and pray for good luck
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 礼拜佛像(以求保佑)
等级
义项 ①v, sv≈HSK6
lạy Phật; cúng Phật; bái Phật
礼拜佛像(以求保佑)
免费例句
他每天早上都会拜佛。
Tā měitiān zǎoshang dōu huì bài fó.
≈HSK5
Anh ấy mỗi sáng đều lạy Phật.
He worships Buddha every morning.
奶奶去寺庙拜佛祈福。
Nǎinai qù sìmiào bàifó qífú.
≈HSK6
Bà nội đến chùa lễ Phật cầu phúc.
Grandma went to the temple to worship Buddha and pray for blessings.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分