WinHSK

拼凑

HSK7-9v
0 · Lv.1
pīncòu

vá; gom góp; chắp vá; ghép lại; góp nhặt; lắp ghép

漢越 bính thấu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把零碎的或分散的合在一起
义项 vHSK7-9

vá; gom góp; chắp vá; ghép lại; góp nhặt; lắp ghép

把零碎的或分散的合在一起

免费例句

这个机器人是用废品拼凑的。

zhè gè jīqìrén shì yòng fèipǐn pīncòu de.

HSK5

Con robot này được lắp ghép từ phế liệu.

This robot is cobbled together from scrap.

她用妈妈剩下的花布拼凑起来,做了一个漂亮的沙包。

Tā yòng māma shèngxià de huābù pīncòu qǐlai, zuò le yī ge piàoliang de shābāo.

HSK5

Cô bé chắp những mảnh vải hoa thừa của mẹ làm một bao cát rất đẹp.

She used the leftover floral fabric from her mother to piece together a beautiful beanbag.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan