拼
拼搏
HSK7-9v 0 · Lv.1
pīnbó
nỗ lực; lăn xả; phấn đấu; chiến đấu
漢越 bính bác
例句
Câu ví dụ免费例句
他们不畏艰险,勇于拼搏。
Tāmen bù wèi jiānxiǎn, yǒngyú pīnbó.
≈HSK5
Họ không sợ khó khăn, dũng cảm phấn đấu.
They are not afraid of difficulties and are brave to strive.
她一直在为事业拼搏。
tā yī zhí zài wèi shì yè pīn bó。
≈HSK5
Cô ấy luôn nỗ lực vì sự nghiệp của mình.
She has been striving hard for her career.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分