拼
拾掇
HSK1v 0 · Lv.1
shíduo
dọn dẹp; chỉnh sửa; sửa chữa; sửa sang
settle with; punish 把流氓狠狠地 拾掇 了一顿 give the rascals a good beating
漢越 thập xuyết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 整理;归拢
等级
义项 ①v≈HSK1
dọn dẹp; chỉnh sửa; sửa chữa; sửa sang
整理;归拢
免费例句
吃完饭后,我们一起收拾桌子。
Chī wán fàn hòu, wǒmen yìqǐ shōushi zhuōzi.
≈HSK3
Sau khi ăn xong, chúng tôi cùng nhau dọn bàn.
After dinner, we cleaned up the table together.
屋里收拾得整整齐齐的。
wū lǐ shōu shi de zhěng zhěng qí qí de。
≈HSK4
Trong phòng dọn dẹp ngăn nắp.
The room is tidied up neatly.
厨房太脏了,我得收拾一下。
Chúfáng tài zāng le, wǒ děi shōushi yīxià.
≈HSK4
Nhà bếp bẩn quá, tôi phải dọn dẹp một chút.
The kitchen is too dirty; I need to tidy it up.
这间旧房子收拾一下还能住。
Zhè jiān jiù fángzi shōushi yīxià hái néng zhù.
≈HSK4
Căn nhà cũ này nếu dọn dẹp một chút vẫn có thể ở được.
This old house can still be lived in after a bit of tidying up.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分