拿出
HSK2vđưa ra; lấy ra
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从里面取出来;展示出来
- 指提供、分配或专门指定资金、资源或时间用于某个用途
- 指支付、花费时间、精力或金钱
- 展示或显示某物,使其被看到或注意到
đưa ra; lấy ra
从里面取出来;展示出来
妈妈走上二楼,从包里拿出一封信。
他从书包里拿出一本书来。
dành; phân bổ; cung cấp
指提供、分配或专门指定资金、资源或时间用于某个用途
公司拿出五百万来投资。
Gōngsī náchū wǔ bǎi wàn lái tóuzī.
Công ty trích ra năm triệu để đầu tư.
The company took out five million to invest.
会议拨出预算来培训员工。
Huìyì bō chū yùsuàn lái péixùn yuángōng.
Hội nghị trích ngân sách để đào tạo nhân viên.
The meeting allocated a budget to train employees.
bỏ ra; chi ra; dành ra; trích ra
指支付、花费时间、精力或金钱
他拿出了所有积蓄。
Tā náchūle suǒyǒu jīxù.
Anh ấy đã lấy ra toàn bộ tiền tiết kiệm.
He took out all his savings.
你能拿出一点时间吗?
Nǐ néng náchū yīdiǎn shíjiān ma?
Bạn có thể dành chút thời gian không?
Can you spare some time?
thể hiện; trưng bày; trình bày
展示或显示某物,使其被看到或注意到
你要拿出真正的实力。
Nǐ yào ná chū zhēnzhèng de shílì.
Bạn phải thể hiện sức mạnh thực sự.
You need to show your true strength.
请拿出你的诚意。
Qǐng ná chū nǐ de chéngyì.
Hãy thể hiện thành ý của bạn.
Please show your sincerity.