WinHSK

拿出

HSK2v
0 · Lv.1
náchū

đưa ra; lấy ra

漢越 nã xuất

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从里面取出来;展示出来
  2. 指提供、分配或专门指定资金、资源或时间用于某个用途
  3. 指支付、花费时间、精力或金钱
  4. 展示或显示某物,使其被看到或注意到
义项 vHSK2

đưa ra; lấy ra

从里面取出来;展示出来

免费例句

妈妈走上二楼,从包里拿出一封信。

HSK2

他从书包里拿出一本书来。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK2

dành; phân bổ; cung cấp

指提供、分配或专门指定资金、资源或时间用于某个用途

免费例句

公司拿出五百万来投资。

Gōngsī náchū wǔ bǎi wàn lái tóuzī.

HSK4

Công ty trích ra năm triệu để đầu tư.

The company took out five million to invest.

会议拨出预算来培训员工。

Huìyì bō chū yùsuàn lái péixùn yuángōng.

HSK5

Hội nghị trích ngân sách để đào tạo nhân viên.

The meeting allocated a budget to train employees.

义项 vHSK2

bỏ ra; chi ra; dành ra; trích ra

指支付、花费时间、精力或金钱

免费例句

他拿出了所有积蓄。

Tā náchūle suǒyǒu jīxù.

HSK4

Anh ấy đã lấy ra toàn bộ tiền tiết kiệm.

He took out all his savings.

你能拿出一点时间吗?

Nǐ néng náchū yīdiǎn shíjiān ma?

HSK4

Bạn có thể dành chút thời gian không?

Can you spare some time?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK2

thể hiện; trưng bày; trình bày

展示或显示某物,使其被看到或注意到

免费例句

你要拿出真正的实力。

Nǐ yào ná chū zhēnzhèng de shílì.

HSK5

Bạn phải thể hiện sức mạnh thực sự.

You need to show your true strength.

请拿出你的诚意。

Qǐng ná chū nǐ de chéngyì.

HSK5

Hãy thể hiện thành ý của bạn.

Please show your sincerity.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan