WinHSK

指示

HSK6v, n
0 · Lv.1
zhǐshì

chỉ thị (văn tự hoặc lời nói mà cấp trên chỉ thị cho cấp dưới)

directive; instructions 下达 指示 give instructions 接受 指示 take instructions 奉上级 指示 upon the instructions of higher authorities 按 指示 办事 follow the instructions [ 相关词条 ] 指示板 [名] indicator board 指示代词 [名] [语言] demonstrative pronoun 指示灯 [名] pilot lamp/light; indicator lamp 指示功率 [名] indicated power 指示剂 [名] [化学] indicator 指示器 [名] indicator 指示牌 [名] indicator 指示生物 [名] indicator organism 指示植物 [名] indicator plant

漢越 chỉ thị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指示下级或晚辈的话或文字
  2. 指给人看
  3. 上级对下级或长辈对晚辈说明处理某个问题的原则和方法
义项 nHSK6

chỉ thị (văn tự hoặc lời nói mà cấp trên chỉ thị cho cấp dưới)

指示下级或晚辈的话或文字

免费例句

他在听老板的指示。

Tā zài tīng lǎobǎn de zhǐshì.

HSK4

Anh ấy đang nghe chỉ thị từ sếp.

He is listening to the boss's instructions.

电源的指示灯亮了吗?

Diànyuán de zhǐshìdēng liàng le ma?

HSK4

Đèn báo của nguồn điện sáng chưa?

Is the power indicator light on?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

chỉ; chỉ dẫn

指给人看

免费例句

他指示大家排队进门。

Tā zhǐshì dàjiā páiduì jìn mén.

HSK5

Anh ấy chỉ thị mọi người xếp hàng vào cửa.

He instructed everyone to line up and enter.

他指示我走这条路。

Tā zhǐshì wǒ zǒu zhè tiáo lù.

HSK5

Anh ấy chỉ cho tôi đi con đường này.

He instructed me to take this road.

义项 vHSK6

chỉ thị (cấp trên đưa ra các nguyên tắc, cách làm yêu cầu cấp dưới làm theo)

上级对下级或长辈对晚辈说明处理某个问题的原则和方法

免费例句

经理指示我们尽快完成项目。

Jīnglǐ zhǐshì wǒmen jǐnkuài wánchéng xiàngmù.

HSK5

Giám đốc chỉ thị chúng tôi hoàn thành dự án nhanh chóng.

The manager instructed us to complete the project as soon as possible.

老板指示我们加快工作进度。

Lǎobǎn zhǐshì wǒmen jiākuài gōngzuò jìndù.

HSK5

Sếp chỉ thị chúng tôi tăng tốc tiến độ công việc.

The boss instructed us to speed up the work progress.