挖掘
HSK7-9vkhai thác; khai quật; đào bới
probe; make thorough investigation 数据 挖掘 data mining (DM) 挖掘 文本的本意 extract/detect the original meaning of the text 挖掘 潜力 tap potentials; exploit/tap all (latent) potentialities [ 相关词条 ] 挖掘船 [名] dredger 挖掘机 [名] excavating machine; excavator
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从深处挖出来
- 比喻深入开发; 寻求
khai thác; khai quật; đào bới
从深处挖出来
他们挖掘出了许多宝藏。
Tāmen wājué chūle xǔduō bǎozàng.
Họ đã đào được nhiều kho báu.
They excavated many treasures.
老师挖掘学生的潜力。
Lǎo shī wā jué xué shēng de qián lì.
Giáo viên khai thác tiềm năng của học sinh.
The teacher taps into the students' potential.
khai thác; phát hiện; tìm tòi; tìm kiếm (nhân tài; tài năng)
比喻深入开发; 寻求
公司努力挖掘年轻人才。
Gōngsī nǔlì wājué niánqīng réncái.
Công ty nỗ lực khai thác nhân tài trẻ.
The company strives to tap into young talent.
挖掘潜力是取得成功的关键。
Wājué qiánlì shì qǔdé chénggōng de guānjiàn.
Khai thác tiềm năng là chìa khóa để thành công.
Tapping potential is the key to success.