挤兑
HSK7-9vchen nhau đổi tiền mặt; rút tiền hàng loạt từ ngân hàng
例句
Câu ví dụ大量存款人挤兑银行,导致银行濒临破产。
Dàliàng cúnkuǎnrén jǐduì yínháng, dǎozhì yínháng bīnlín pòchǎn.
Lượng lớn người gửi tiền rút tiền ồ ạt từ ngân hàng, dẫn đến ngân hàng gần như phá sản.
A large number of depositors made a run on the bank, causing it to be on the verge of bankruptcy.
由于市场恐慌,最近这家银行发生了挤兑。
Yóuyú shìchǎng kǒnghuāng, zuìjìn zhè jiā yínháng fāshēng le jǐduì.
Do lo ngại thị trường, gần đây ngân hàng này đã xảy ra rút tiền ồ ạt.
Due to market panic, this bank recently experienced a run.
他在商场里被人挤兑了。
Tā zài shāngchǎng lǐ bèi rén jǐduì le.
Anh ấy bị người ta xô đẩy trong trung tâm thương mại.
He was jostled by people in the mall.
挤兑让人很不舒服。
Jǐduì ràng rén hěn bù shūfu.
Việc bị xô đẩy làm nhiều người cảm thấy khó chịu.
Being jostled makes people feel very uncomfortable.
他们挤兑我,说我什么事都干不了。
Tāmen jǐduì wǒ, shuō wǒ shénme shì dōu gàn bù liǎo.
Họ sỉ nhục tôi, nói là tôi chẳng làm nên trò trống gì.
They taunted me, saying I couldn't do anything.
你不要挤兑我,我也会生气。
Nǐ búyào jǐduì wǒ, wǒ yě huì shēngqì.
Đừng coi thường tôi, tôi cũng sẽ giận.
Don't provoke me, I can get angry too.