WinHSK

挨宰

HSK7-9v
0 · Lv.1
āizǎi

mua hớ; bị chặt chém; bị nói thách (bán giá cao hơn so với bình thường)

be ripped off; get cheated

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻购物或接受服务时被索取高价而遭受经济损失。
义项 vHSK7-9

mua hớ; bị chặt chém; bị nói thách (bán giá cao hơn so với bình thường)

比喻购物或接受服务时被索取高价而遭受经济损失。

免费例句

天啊,这明显是挨宰了!

Tiān a, zhè míngxiǎn shì ái zǎi le!

HSK6

Trời ơi, như này rõ ràng là bị chém giá rồi!

Oh my god, this is clearly being ripped off!

许多农民被宰了还不知道。

Xǔduō nóngmín bèi zǎi le hái bù zhīdào.

HSK6

Nhiều nông dân bị chém giá cũng không biết.

Many farmers were ripped off without even knowing it.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan