WinHSK

挫伤

HSK6n, v
0 · Lv.1
cuòshānɡ

bầm tím; giập; bong gân; trặc; thâm tím; thâm; méo mó; sứt sẹo

漢越 toả thương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 皮肤或肌肉因碰撞或挤压而受的伤。
  2. 损伤、伤害 (积极性、上进心等)
  3. 身体因碰撞或突然压挤而受伤。
义项 n, vHSK6

bầm tím; giập; bong gân; trặc; thâm tím; thâm; méo mó; sứt sẹo

皮肤或肌肉因碰撞或挤压而受的伤。

免费例句

小心摔倒,别挫伤了皮肤。

Xiǎoxīn shuāidǎo, bié cuòshāng le pífū.

HSK6

Cẩn thận ngã, đừng để trầy da.

Be careful not to fall and get a skin abrasion.

皮肤挫伤后要清洗。

Pífū cuòshāng hòu yào qīngxǐ.

HSK6

Sau khi da bị trầy xước, cần rửa sạch.

After a skin contusion, it needs to be cleaned.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 n, vHSK6

làm tổn thương (tính tích cực, chí tiến thủ); làm giập; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; gây tổn hại

损伤、伤害 (积极性、上进心等)

免费例句

他总是挫伤我的上进心。

Tā zǒngshì cuòshāng wǒ de shàngjìnxīn.

HSK6

Anh ấy luôn làm tổn thương ý chí vươn lên của tôi.

He always dampens my motivation to improve.

义项 n, vHSK6

bị tổn thương

身体因碰撞或突然压挤而受伤。

免费例句

她工作太累,挫伤了积极性。

Tā gōngzuò tài lèi, cuòshāng le jījíxìng.

HSK6

Cô ấy làm việc quá mệt, tinh thần bị tổn thương.

She was so tired from work that her morale was dampened.

跌倒挫伤了他的膝盖。

Diēdǎo cuòshāng le tā de xīgài.

HSK6

Ngã làm tổn thương đầu gối của anh ấy.

The fall bruised his knee.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan