挫伤
HSK6n, vbầm tím; giập; bong gân; trặc; thâm tím; thâm; méo mó; sứt sẹo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皮肤或肌肉因碰撞或挤压而受的伤。
- 损伤、伤害 (积极性、上进心等)
- 身体因碰撞或突然压挤而受伤。
bầm tím; giập; bong gân; trặc; thâm tím; thâm; méo mó; sứt sẹo
皮肤或肌肉因碰撞或挤压而受的伤。
小心摔倒,别挫伤了皮肤。
Xiǎoxīn shuāidǎo, bié cuòshāng le pífū.
Cẩn thận ngã, đừng để trầy da.
Be careful not to fall and get a skin abrasion.
皮肤挫伤后要清洗。
Pífū cuòshāng hòu yào qīngxǐ.
Sau khi da bị trầy xước, cần rửa sạch.
After a skin contusion, it needs to be cleaned.
làm tổn thương (tính tích cực, chí tiến thủ); làm giập; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; gây tổn hại
损伤、伤害 (积极性、上进心等)
他总是挫伤我的上进心。
Tā zǒngshì cuòshāng wǒ de shàngjìnxīn.
Anh ấy luôn làm tổn thương ý chí vươn lên của tôi.
He always dampens my motivation to improve.
bị tổn thương
身体因碰撞或突然压挤而受伤。
她工作太累,挫伤了积极性。
Tā gōngzuò tài lèi, cuòshāng le jījíxìng.
Cô ấy làm việc quá mệt, tinh thần bị tổn thương.
She was so tired from work that her morale was dampened.
跌倒挫伤了他的膝盖。
Diēdǎo cuòshāng le tā de xīgài.
Ngã làm tổn thương đầu gối của anh ấy.
The fall bruised his knee.