WinHSK

挫折

HSK6v
0 · Lv.1
cuòzhé

trở ngại; khó khăn; thất bại; sự cản trở

漢越 toả chiết

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事情发展进行过程中遇到的困难或者失败,会使事情得不顺利
  2. 失利;失败
  3. 使削弱或受阻
义项 nHSK6

trở ngại; khó khăn; thất bại; sự cản trở

事情发展进行过程中遇到的困难或者失败,会使事情得不顺利

免费例句

克服挫折是成功的关键。

Kèfú cuòzhé shì chénggōng de guānjiàn.

HSK5

Vượt qua khó khăn là chìa khóa để thành công.

Overcoming setbacks is the key to success.

挫折使她成长为更好的人。

Cuòzhé shǐ tā chéngzhǎng wéi gèng hǎo de rén.

HSK5

Thất bại đã giúp cô ấy trở thành người tốt hơn.

Setbacks made her grow into a better person.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

thất bại

失利;失败

免费例句

他因挫折而变得更强。

Tā yīn cuòzhé ér biàn de gèng qiáng.

HSK5

Anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn nhờ thất bại.

He became stronger because of setbacks.

他在比赛中受了几次挫折。

Tā zài bǐsài zhōng shòu le jǐ cì cuòzhé.

HSK5

Anh ấy đã thất bại vài lần trong cuộc thi.

He suffered several setbacks in the competition.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

bị cản trở; gây trở ngại; làm suy giảm; làm thụt lùi

使削弱或受阻

免费例句

他的梦想在现实中受挫了。

Tā de mèngxiǎng zài xiànshí zhōng shòucuò le.

HSK5

Giấc mơ của anh ấy bị hiện thực làm cản trở.

His dream was frustrated by reality.

他的计划受到了严重挫折。

Tā de jìhuà shòu dào le yánzhòng cuòzhé.

HSK5

Kế hoạch của anh ấy đã bị cản trở nghiêm trọng.

His plan suffered a serious setback.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50