拼
振作
HSK7-9adj, v 0 · Lv.1
zhènzuò
phấn khởi; phấn chấn; nức lòng
漢越 chấn tác
例句
Câu ví dụ免费例句
虽然很累,但他依然振作精神。
Suīrán hěn lèi, dàn tā yīrán zhènzuò jīngshén.
≈HSK5
Dù rất mệt, nhưng anh ấy vẫn phấn chấn.
Although he was very tired, he still perked up.
我们需要振作精神,重新开始。
Wǒ men xū yào zhèn zuò jīng shén, chóng xīn kāi shǐ.
≈HSK5
Chúng ta cần phấn chấn tinh thần, bắt đầu lại từ đầu.
We need to pull ourselves together and start over.
你要振作起来,未来会更好。
Nǐ yào zhènzuò qǐlái, wèilái huì gèng hǎo.
≈HSK5
Bạn phải phấn chấn lên, tương lai sẽ tốt hơn.
You need to pull yourself together; the future will be better.
振作起来,继续努力吧!
Zhènzuò qǐlái, jìxù nǔlì ba!
≈HSK6
Phấn chấn lên, tiếp tục nỗ lực đi!
Cheer up and keep trying!
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分