挺拔
HSK7-9adjthẳng tắp; cao và thẳng
outstanding; extraordinary; prominent 挺拔 不群 surpass all one's fellows; be above the rank and file; cap all; outshine/outstrip all others
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 直立而高耸
- 强劲有力
thẳng tắp; cao và thẳng
直立而高耸
他长得十分英俊挺拔。
tā zhǎng de shí fēn yīng jùn tǐng bá.
Anh ấy lớn lên rất kiệt xuất.
He grew up to be very handsome and tall.
山峰挺拔,美景如画。
Shānfēng tǐngbá, měijǐng rú huà.
Đỉnh núi thẳng tắp, cảnh đẹp như tranh.
The mountain peaks are tall and straight, the scenery is picturesque.
rắn rỏi; kiên cường; mạnh mẽ kiên cường
强劲有力
他的字写得很挺拔。
Tā de zì xiě de hěn tǐngbá.
Chữ của anh ấy viết rất cứng cáp.
His handwriting is very upright and firm.
练体操时姿势要挺拔。
Liàn tǐcāo shí zīshì yào tǐngbá.
Khi tập thể dục, tư thế phải rắn rỏi.
When doing gymnastics, your posture should be straight and upright.