拼
挺拔
HSK7-9adj 0 · Lv.1
tǐngbá
thẳng tắp; cao và thẳng
outstanding; extraordinary; prominent 挺拔 不群 surpass all one's fellows; be above the rank and file; cap all; outshine/outstrip all others
漢越 đĩnh bạt
例句
Câu ví dụ免费例句
他长得十分英俊挺拔。
tā zhǎng de shí fēn yīng jùn tǐng bá.
≈HSK5
Anh ấy lớn lên rất kiệt xuất.
He grew up to be very handsome and tall.
山峰挺拔,美景如画。
Shānfēng tǐngbá, měijǐng rú huà.
≈HSK6
Đỉnh núi thẳng tắp, cảnh đẹp như tranh.
The mountain peaks are tall and straight, the scenery is picturesque.
他的字写得很挺拔。
Tā de zì xiě de hěn tǐngbá.
≈HSK6
Chữ của anh ấy viết rất cứng cáp.
His handwriting is very upright and firm.
练体操时姿势要挺拔。
Liàn tǐcāo shí zīshì yào tǐngbá.
≈HSK6
Khi tập thể dục, tư thế phải rắn rỏi.
When doing gymnastics, your posture should be straight and upright.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分