拼
挽回
HSK7-9v 0 · Lv.1
wǎnhuí
xoay chuyển (từ xấu sang tốt)
漢越 vãn hồi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 扭转已成的不利局面
- 收回已经失去的东西
等级
义项 ①v≈HSK7-9
xoay chuyển (từ xấu sang tốt)
扭转已成的不利局面
免费例句
她想挽回这段感情。
Tā xiǎng wǎnhuí zhè duàn gǎnqíng.
≈HSK5
Cô ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.
She wants to salvage this relationship.
他试图挽回局势。
Tā shìtú wǎnhuí júshì.
≈HSK6
Anh ấy cố gắng xoay chuyển tình huống.
He tried to retrieve the situation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
vãn hồi; thu lại; bù lại; bù đắp lại
收回已经失去的东西
免费例句
我们要努力挽回损失。
Wǒmen yào nǔlì wǎnhuí sǔnshī.
≈HSK6
Chúng ta phải nỗ lực bù đắp lại tổn thất.
We must try to recover the losses.
我们需要挽回信任。
Wǒmen xūyào wǎnhuí xìnrèn.
≈HSK6
Chúng ta cần lấy lại niềm tin.
We need to regain trust.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分