拼
捆扎
HSK7-9v 0 · Lv.1
kǔnzā
gói; cột; bó lại; chằng buộc; quấn bện; ôm ghì; ôm chặt; giằng buộc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把东西捆在一 起 ,使不分散
- 捆扎是指将物品用绳子、带子等固定在一起,通常用于运输或存储。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
gói; cột; bó lại; chằng buộc; quấn bện; ôm ghì; ôm chặt; giằng buộc
把东西捆在一 起 ,使不分散
免费例句
把布袋口儿捆扎好。
Bǎ bùdài kǒur kǔnzā hǎo.
≈HSK6
Cột miệng bao bố lại cho chặt.
Tie the mouth of the cloth bag tightly.
这批货物在运送的时候,应该妥善包装捆扎。
Zhè pī huòwù zài yùnsòng de shíhou, yīnggāi tuǒshàn bāozhuāng kǔnzā.
≈HSK6
Khi lô hàng này được vận chuyển, cần phải đóng gói và buộc chặt cẩn thận.
This batch of goods should be properly packed and tied up during transportation.
义项 ②v≈HSK7-9
buộc chằng chằng; buộc lại; bó lại
捆扎是指将物品用绳子、带子等固定在一起,通常用于运输或存储。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分