拼
捉到
HSK6v, n 0 · Lv.1
zhuōdào
bắt được; bắt gặp
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 捉到是指成功地捕捉到某物或某人,或者在某个时刻发现了某个事物。
等级
义项 ①v, n≈HSK6
bắt được; bắt gặp
捉到是指成功地捕捉到某物或某人,或者在某个时刻发现了某个事物。
免费例句
警察成功抓住了小偷。
Jǐngchá chénggōng zhuāzhù le xiǎotōu.
≈HSK4
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
The police successfully caught the thief.
他们抓住了成功的机会。
Tāmen zhuāzhù le chénggōng de jīhuì.
≈HSK5
Họ đã nắm bắt được cơ hội để thành công.
They seized the opportunity for success.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分