捐款
HSK6v, ntặng; cúng; hiến, quyên góp; quyên góp tiền
subscription; donation; contribution 公众 捐款 public donations 大量/少量 捐款 large/small contribution to the collection 慈善 捐款 contribution of money to charity 提供 捐款 offer contributions (to) 接受 捐款 receive contributions (from) 得到 捐款 obtain/get contributions/donations (from)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 捐助款项
- 捐助的款项
tặng; cúng; hiến, quyên góp; quyên góp tiền
捐助款项
他们每年都会捐款。
Tāmen měinián dōu huì juānkuǎn.
Họ quyên góp tiền mỗi năm.
They donate money every year.
我们为孩子们捐款。
Wǒmen wèi háizimen juānkuǎn.
Chúng tôi quyên góp tiền cho trẻ em.
We donated money for the children.
tiền quyên góp; khoản tiền quyên góp
捐助的款项
所有捐款都记录在案。
Suǒyǒu juānkuǎn dōu jìlù zài àn.
Tất cả tiền quyên góp đều được ghi lại.
All donations are recorded.
学校收到了很多捐款。
Xuéxiào shōudào le hěn duō juānkuǎn.
Trường học đã nhận được nhiều khoản tiền quyên góp.
The school received a lot of donations.