WinHSK

捐款

HSK6v, n
0 · Lv.1
juānkuǎn

tặng; cúng; hiến, quyên góp; quyên góp tiền

subscription; donation; contribution 公众 捐款 public donations 大量/少量 捐款 large/small contribution to the collection 慈善 捐款 contribution of money to charity 提供 捐款 offer contributions (to) 接受 捐款 receive contributions (from) 得到 捐款 obtain/get contributions/donations (from)

漢越 quyên khoản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捐助款项
  2. 捐助的款项
义项 vHSK6

tặng; cúng; hiến, quyên góp; quyên góp tiền

捐助款项

免费例句

他们每年都会捐款。

Tāmen měinián dōu huì juānkuǎn.

HSK5

Họ quyên góp tiền mỗi năm.

They donate money every year.

我们为孩子们捐款。

Wǒmen wèi háizimen juānkuǎn.

HSK5

Chúng tôi quyên góp tiền cho trẻ em.

We donated money for the children.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tiền quyên góp; khoản tiền quyên góp

捐助的款项

免费例句

所有捐款都记录在案。

Suǒyǒu juānkuǎn dōu jìlù zài àn.

HSK5

Tất cả tiền quyên góp đều được ghi lại.

All donations are recorded.

学校收到了很多捐款。

Xuéxiào shōudào le hěn duō juānkuǎn.

HSK6

Trường học đã nhận được nhiều khoản tiền quyên góp.

The school received a lot of donations.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50