WinHSK

捐献

HSK7-9v
0 · Lv.1
juānxiàn

quyên tặng; hiến tặng; hiến cho; hiến dâng; đóng góp (đất nước, tập thể)

contribute; donate; present 慷慨 捐献 donate generously 大量 捐献 make large donations 把自己的全部藏书 捐献 给图书馆 present one's whole collection of books to a library 捐献 骨髓/器官/血液 donate marrow/organs/blood 捐献 巨款 contribute a large sum of money

漢越 quyên hiến

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拿出财物献给 (国家或集体)
义项 vHSK7-9

quyên tặng; hiến tặng; hiến cho; hiến dâng; đóng góp (đất nước, tập thể)

拿出财物献给 (国家或集体)

免费例句

我鼓励他参与捐献活动。

Wǒ gǔlì tā cānyù juānxiàn huódòng.

HSK6

Tôi khích lệ anh ấy tham gia hoạt động quyên góp.

I encouraged him to participate in the donation activity.

捐献的物品是衣物和食品。

Juānxiàn de wùpǐn shì yīwù hé shípǐn.

HSK6

Các vật dụng được quyên góp là quần áo và đồ ăn.

The donated items are clothes and food.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan