WinHSK

捕捉

HSK7-9v
0 · Lv.1
bǔzhuō

bắt; tóm; chụp; vồ (bắt, tóm người hoặc động vật lọt vào tay mình)

漢越 bổ tróc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捉;使人或动物落入自己手中; 可用于人也可用于 事物; 应用范围广; 口语和书面语都用
  2. 比喻抓住(稍纵即逝的东西)
义项 vHSK7-9

bắt; tóm; chụp; vồ (bắt, tóm người hoặc động vật lọt vào tay mình)

捉;使人或动物落入自己手中; 可用于人也可用于 事物; 应用范围广; 口语和书面语都用

免费例句

孩子们在捉萤火虫。

Háizimen zài zhuō yínghuǒchóng.

HSK5

Bọn trẻ con đang bắt đom đóm.

The children are catching fireflies.

警察成功抓住了小偷。

Jǐngchá chénggōng zhuāzhù le xiǎotōu.

HSK5

Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

The police successfully caught the thief.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

nắm bắt; ghi lại

比喻抓住(稍纵即逝的东西)

免费例句

他们抓住了成功的机会。

Tāmen zhuāzhù le chénggōng de jīhuì.

HSK5

Họ đã nắm bắt được cơ hội để thành công.

They seized the opportunity for success.

我想捕捉这个瞬间。

Wǒ xiǎng bǔzhuō zhège shùnjiān.

HSK6

Tôi muốn ghi lại khoảnh khắc này.

I want to capture this moment.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan