WinHSK

损失

HSK5v, n
0 · Lv.1
sǔnshī

tổn thất; thiệt hại; mất mát

漢越 tổn thất

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有代价地消耗或失去的东西
  2. 消耗或失去
义项 nHSK5

tổn thất; thiệt hại; mất mát

没有代价地消耗或失去的东西

免费例句

那场地震造成了巨大的损失。

Nà chǎng dìzhèn zàochéngle jùdà de sǔnshī.

HSK4

Trận động đất đó đã gây ra tổn thất lớn.

That earthquake caused huge losses.

公司因事故损失了大量资金。

Gōngsī yīn shìgù sǔnshīle dàliàng zījīn.

HSK5

Công ty đã tổn thất lớn do sự cố.

The company lost a large amount of money due to the accident.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

mất; tổn thất; thiệt hại

消耗或失去

免费例句

宁可损失金钱,绝不损失信誉。

Nìngkě sǔnshī jīnqián, jué bù sǔnshī xìnyù.

HSK5

Thà mất tiền bạc, quyết không mất uy tín.

Better to lose money than to lose credibility.