拼
捡漏
HSK5v 0 · Lv.1
jiǎnlòu
sửa mái nhà dột
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
雨季前要对危旧房屋进行捡漏。
Yǔjì qián yào duì wēijiù fángwū jìnxíng jiǎnlòu.
≈HSK6
Trước mùa mưa, cần kiểm tra và sửa chữa các điểm dột ở những ngôi nhà cũ nguy hiểm.
Before the rainy season, we need to check and repair leaks in old and dangerous houses.
在这次拍卖会上,他凭眼光捡漏了一件珍贵瓷器。
Zài zhè cì pāimài huì shàng, tā píng yǎnguāng jiǎnlòu le yī jiàn zhēnguì cíqì.
≈HSK6
Tại buổi đấu giá này, anh ta đã nhặt được một chiếc gốm quý nhờ vào con mắt tinh tường.
At this auction, he used his keen eye to pick up a valuable piece of porcelain at a bargain.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分