拼
捧场
HSK7-9v 0 · Lv.1
pěngchǎng
tâng bốc; nịnh hót; bợ đỡ; xu nịnh; nịnh nọt
漢越 phủng trường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奉承
- 鼓掌;支持
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tâng bốc; nịnh hót; bợ đỡ; xu nịnh; nịnh nọt
奉承
免费例句
她很明显在捧老板的场。
Tā hěn míngxiǎn zài pěng lǎobǎn de chǎng.
≈HSK6
Cô ta nịnh nọt sếp rất rõ ràng.
She is obviously flattering the boss.
我不喜欢他捧我。
Wǒ bù xǐhuan tā pěng wǒ.
≈HSK6
Tôi không thích anh ta nịnh bợ tôi.
I don't like him flattering me.
义项 ②v≈HSK7-9
ủng hộ; cổ vũ; cổ động
鼓掌;支持
免费例句
他们热情地为演出捧场。
Tāmen rèqíng de wèi yǎnchū pěngchǎng.
≈HSK6
Họ nhiệt tình ủng hộ buổi biểu diễn.
They enthusiastically supported the performance.
新书发布会没人捧场。
Xīn shū fābùhuì méi rén pěngchǎng.
≈HSK6
Buổi ra mắt sách mới không có ai ủng hộ.
No one showed up to support the new book launch.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分