排泄
HSK7-9vxả nước; tháo nước; thoát nước
excrete; release oneself; evacuate 排泄 汗液 excrete/egest sweat 排泄 粪便 excrete faeces and urine [ 相关词条 ] 排泄管 [名] excretory duct; excretory 排泄器官 [名] excretory organ 排泄失禁 [名] [医学] acathexia 排泄物 [名] excrement; egesta; excreta; excretion; dejecta 排泄系统 [名] excretory system
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使雨水、污水等流走
- 生物把体内的废物排出体外,例如动物的消化器官排泄粪便,皮肤排泄汗液,又如植物把多余的水分和矿物质排出体外
xả nước; tháo nước; thoát nước
使雨水、污水等流走
排水不畅容易造成内涝。
Páishuǐ bùchàng róngyì zàochéng nèilào.
Thoát nước không tốt dễ gây ngập úng.
Poor drainage can easily cause waterlogging.
暴雨后要及时排掉积水。
Bàoyǔ hòu yào jíshí pái diào jīshuǐ.
Sau mưa lớn cần thoát nước kịp thời.
After a heavy rain, accumulated water should be drained promptly.
bài tiết; thải ra (cơ thể)
生物把体内的废物排出体外,例如动物的消化器官排泄粪便,皮肤排泄汗液,又如植物把多余的水分和矿物质排出体外
排泄不畅会影响健康。
Páixiè bù chàng huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Bài tiết không thông suốt sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Poor excretion can affect health.
排泄是正常的生理过程。
Páixiè shì zhèngcháng de shēnglǐ guòchéng.
Bài tiết là quá trình sinh lý bình thường.
Excretion is a normal physiological process.