接着
HSK4v, advđón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy
carry on; follow; go on (with); proceed 不幸一个 接着
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用手接
- 跟着;挨着
- 连着 (上面的话);紧跟着 (前面的动作)
đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy
用手接
事情一件接着一件。
他们接着工作,没有休息。
tā men jiē zhe gōng zuò, méi yǒu xiū xi
Họ tiếp tục làm việc mà không nghỉ.
They continued working without resting.
tiếp theo; kế tiếp; tiếp tục; đến lượt
跟着;挨着
一个接着一个走出会场。
yī gè jiē zhe yī gè zǒu chū huì chǎng.
Từng người từng người bước ra khỏi hội trường.
One after another walked out of the venue.
你说完了,我接着说几句。
Nǐ shuō wánle, wǒ jiēzhe shuō jǐ jù.
Anh nói xong rồi, đến lượt tôi nói vài câu.
After you finish, I'll say a few more words.
tiếp theo; tiếp lời; tiếp tục, ngay sau đó, tiếp đó; tiếp liền
连着 (上面的话);紧跟着 (前面的动作)
我讲完了,你接着讲下去。
Wǒ jiǎng wán le, nǐ jiēzhe jiǎng xiàqù.
Tôi nói xong rồi, anh nói tiếp đi.
I'm done speaking; you go on.
这本书你看完了,我接着看。
Zhè běn shū nǐ kàn wánle, wǒ jiēzhe kàn.
Quyển sách này, anh xem xong tôi sẽ xem.
After you finish reading this book, I'll read it next.