WinHSK

接着

HSK4v, adv
0 · Lv.1
jiēzhe

đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy

carry on; follow; go on (with); proceed 不幸一个 接着

漢越 tiếp trước

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用手接
  2. 跟着;挨着
  3. 连着 (上面的话);紧跟着 (前面的动作)
义项 vHSK4

đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy

用手接

免费例句

事情一件接着一件。

HSK3

他们接着工作,没有休息。

tā men jiē zhe gōng zuò, méi yǒu xiū xi

HSK3

Họ tiếp tục làm việc mà không nghỉ.

They continued working without resting.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

tiếp theo; kế tiếp; tiếp tục; đến lượt

跟着;挨着

免费例句

一个接着一个走出会场。

yī gè jiē zhe yī gè zǒu chū huì chǎng.

HSK4

Từng người từng người bước ra khỏi hội trường.

One after another walked out of the venue.

你说完了,我接着说几句。

Nǐ shuō wánle, wǒ jiēzhe shuō jǐ jù.

HSK4

Anh nói xong rồi, đến lượt tôi nói vài câu.

After you finish, I'll say a few more words.

义项 advHSK4

tiếp theo; tiếp lời; tiếp tục, ngay sau đó, tiếp đó; tiếp liền

连着 (上面的话);紧跟着 (前面的动作)

免费例句

我讲完了,你接着讲下去。

Wǒ jiǎng wán le, nǐ jiēzhe jiǎng xiàqù.

HSK4

Tôi nói xong rồi, anh nói tiếp đi.

I'm done speaking; you go on.

这本书你看完了,我接着看。

Zhè běn shū nǐ kàn wánle, wǒ jiēzhe kàn.

HSK4

Quyển sách này, anh xem xong tôi sẽ xem.

After you finish reading this book, I'll read it next.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50