WinHSK

控股

HSK6v
0 · Lv.1
kòng

nắm cổ phần (nắm trong tay một số lượng cổ phần nhất định, khống chế các nghiệp vụ trong công ty)

hold a controlling number of the shares [ 相关词条 ] 控股公司 [名] holding company; control(ling) company; proprietary company/corporation 控股股东 [名] controlling shareholder 控股信托 [名] holding trust

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他们试图控股这个市场。

Tāmen shìtú kònggǔ zhège shìchǎng.

HSK6

Họ cố gắng nắm quyền kiểm soát thị trường này.

They are trying to take control of this market.

公司控股了一家新企业。

Gōngsī kònggǔle yī jiā xīn qǐyè.

HSK6

Công ty đã nắm cổ phần chi phối của một doanh nghiệp mới.

The company took a controlling stake in a new enterprise.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50