拼
推崇
HSK7-9v 0 · Lv.1
tuīchóng
tôn sùng; sùng bái
漢越 thôi sùng
例句
Câu ví dụ免费例句
他非常推崇孔子的教义。
Tā fēicháng tuīchóng Kǒngzǐ de jiàoyì.
≈HSK6
Anh ấy rất tôn sùng giáo lý của Khổng Tử.
He highly esteems the teachings of Confucius.
她推崇传统的道德观念。
Tā tuīchóng chuántǒng de dàodé guānniàn.
≈HSK6
Cô ấy tôn sùng các quan niệm đạo đức truyền thống.
She advocates traditional moral values.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分