WinHSK

推荐

HSK5v
0 · Lv.1
tuījiàn

tiến cử; giới thiệu; đề cử; đề xuất; gợi ý

漢越 thôi tiến

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把好的人或事物向人或组织介绍,希望任用或接受
义项 vHSK5

tiến cử; giới thiệu; đề cử; đề xuất; gợi ý

把好的人或事物向人或组织介绍,希望任用或接受

免费例句

你能推荐一家好的饭店吗?

nǐ néng tuījiàn yì jiā hǎo de fàndiàn ma?

HSK4

Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng ngon không?

Can you recommend a good restaurant?

这本书非常值得推荐。

Zhè běn shū fēicháng zhídé tuījiàn.

HSK4

Quyển sách này rất đáng được giới thiệu.

This book is highly recommended.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。