拼
推让
HSK4v 0 · Lv.1
tuīràng
nhường; đùn đẩy; từ chối nhận; khiêm tốn từ chối (lợi ích, địa vị...)
decline (a position, favour, etc) out of modesty; courteously ask sb to precede; yield to sb as a token of deference 推让 不受 decline an offer
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于谦虚、客气而不肯接受(利益、职位等)
等级
义项 ①v≈HSK4
nhường; đùn đẩy; từ chối nhận; khiêm tốn từ chối (lợi ích, địa vị...)
由于谦虚、客气而不肯接受(利益、职位等)
免费例句
不要再推让了,收下吧。
búyào zài tuīràng le, shōuxià ba.
≈HSK6
Đừng từ chối nữa, hãy nhận đi.
Don't refuse anymore, just take it.
别再推让这份礼物了。
Bié zài tuīràng zhè fèn lǐwù le.
≈HSK6
Đừng từ chối món quà này nữa.
Don't keep declining this gift.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分