WinHSK

推销

HSK6v
0 · Lv.1
tuīxiāo

tiếp thị; chào hàng; mở rộng tiêu thụ

漢越 thôi tiêu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向外销售;扩大销售
义项 vHSK6

tiếp thị; chào hàng; mở rộng tiêu thụ

向外销售;扩大销售

免费例句

这个推销员很友好。

Zhège tuīxiāoyuán hěn yǒuhǎo.

HSK4

Nhân viên bán hàng này rất thân thiện.

This salesperson is very friendly.

他在推销新型手机。

Tā zài tuīxiāo xīnxíng shǒujī.

HSK5

Anh ấy đang chào bán điện thoại mẫu mới.

He is promoting a new type of mobile phone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50