WinHSK

描摹

HSK1v
0 · Lv.1
miáomó

miêu tả; thể hiện; mô tả; miêu tả hình dáng; mô tả hình dáng

delineate; depict; portray

漢越 miêu mô

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用语言文字表现人或事物的形象、情状、特性等
义项 vHSK1

miêu tả; thể hiện; mô tả; miêu tả hình dáng; mô tả hình dáng

用语言文字表现人或事物的形象、情状、特性等

免费例句

小说和戏剧常常用对话描摹一个人的性格。

Xiǎoshuō hé xìjù chángcháng yòng duìhuà miáomó yī gè rén de xìnggé.

HSK6

Tiểu thuyết và kịch thường dùng lối đối thoại để thể hiện tính cách của nhân vật.

Novels and plays often use dialogue to depict a person's character.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan