WinHSK

提成

HSK3n, v
0 · Lv.1
tíchénɡ

tiền hoa hồng

deduction (from a sum of money, etc); a cut; commission

漢越 đề thành

例句

Câu ví dụ
免费例句

他每个月都有提成。

Tā měi ge yuè dōu yǒu tíchéng.

HSK6

Anh ấy mỗi tháng đều có tiền hoa hồng.

He gets a commission every month.

我的提成很高。

Wǒ de tíchéng hěn gāo.

HSK6

Tiền hoa hồng của tôi rất cao.

My commission is very high.

公司会根据业绩提成薪水。

Gōngsī huì gēnjù yèjì tíchéng xīnshuǐ.

HSK6

Công ty sẽ trích lương theo hiệu suất.

The company will give a commission on salary based on performance.

公司提成了员工的奖金。

Gōngsī tíchéng le yuángōng de jiǎngjīn.

HSK6

Công ty đã trích phần thưởng của nhân viên.

The company deducted a commission from the employees' bonuses.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan