拼
提拔
HSK7-9v 0 · Lv.1
tíbá
đề bạt; tiến cử
漢越 đề bạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 挑选人员使担任更重要的职务
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đề bạt; tiến cử
挑选人员使担任更重要的职务
免费例句
他因工作出色而被提拔。
Tā yīn gōngzuò chūsè ér bèi tíbá.
≈HSK5
Anh ấy được đề bạt nhờ làm việc tốt.
He was promoted because of his excellent work.
公司提拔表现优秀的人。
Gōngsī tíbá biǎoxiàn yōuxiù de rén.
≈HSK6
Công ty tiến cử người có thành tích tốt.
The company promotes people who perform well.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分