拼
提议
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
tíyì
đề nghị; đề xuất
漢越 đề nghị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 商讨问题时提出主张来请大家讨论
- 商讨问题时提出的主张
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đề nghị; đề xuất
商讨问题时提出主张来请大家讨论
免费例句
在我听来,这个提议很好。
Zài wǒ tīng lái, zhège tíyì hěn hǎo.
≈HSK4
Đối với tôi, đề xuất này rất tốt.
To my ears, this proposal sounds very good.
大家同意这个提议。
Dàjiā tóngyì zhège tíyì.
≈HSK5
Mọi người đồng ý đề xuất này.
Everyone agreed with this proposal.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
đề xuất; kiến nghị
商讨问题时提出的主张
免费例句
他的提议得到了支持。
Tā de tíyì dédào le zhīchí.
≈HSK5
Đề nghị của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ.
His proposal received support.
会议通过了这份提议。
Huìyì tōngguò le zhè fèn tíyì.
≈HSK5
Cuộc họp đã thông qua đề nghị này.
The meeting passed this proposal.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分