拼
插叙
HSK6n 0 · Lv.1
chāxù
kể xen; kể thêm vào (kể xen vào một số tình tiết không theo trình tự, thời gian)
narration interspersed with flashbacks
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种叙述方式,在叙述时不依时间次序插入其他情节
等级
义项 ①n≈HSK6
kể xen; kể thêm vào (kể xen vào một số tình tiết không theo trình tự, thời gian)
一种叙述方式,在叙述时不依时间次序插入其他情节
免费例句
小说中常用插叙来丰富情节。
Xiǎoshuō zhōng cháng yòng chāxù lái fēngfù qíngjié.
≈HSK6
Trong tiểu thuyết thường dùng thủ pháp xen kẽ để làm phong phú cốt truyện.
Novels often use flashbacks to enrich the plot.
插叙使叙述更有层次。
Chāxù shǐ xùshù gèng yǒu céngcì.
≈HSK6
Kỹ thuật xen kẽ làm cho lời kể trở nên có chiều sâu hơn.
Flashbacks make the narrative more layered.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分