拼
插手
HSK7-9v 0 · Lv.1
chāshǒu
nhúng tay vào; chen tay vào; xen vào
漢越 sáp thủ
例句
Câu ví dụ免费例句
她总喜欢插手别人的事。
Tā zǒng xǐhuān chāshǒu biérén de shì.
≈HSK5
Cô ấy luôn thích xen vào việc của người khác.
She always likes to meddle in other people's affairs.
这是我的事,你别插手。
Zhè shì wǒ de shì, nǐ bié chāshǒu.
≈HSK5
Đây là việc của tôi, anh đừng xen vào.
This is my business, don't interfere.
他常常插手公司的决策。
Tā chángcháng chāshǒu gōngsī de juécè.
≈HSK5
Anh ấy thường can thiệp vào quyết sách của công ty.
He often interferes with the company's decisions.
公司外人不能随便插手。
Gōngsī wàirén bù néng suíbiàn chāshǒu.
≈HSK5
Người ngoài công ty không thể tùy tiện can thiệp.
Outsiders cannot casually interfere in the company.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分