拼
插花
HSK5adv, n, v 0 · Lv.1
chāhuā
cắm hoa
mix; mingle; intercrop
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指花卉造型艺术
- 把各种花卉按照设计的造型插在花篮、花瓶里
- 交错;夹杂
- 夹杂着;交错着
等级
义项 ①n≈HSK5
cắm hoa
指花卉造型艺术
免费例句
插花需要很多技巧。
Chāhuā xūyào hěnduō jìqiǎo.
≈HSK4
Cắm hoa cần rất nhiều kỹ thuật.
Flower arranging requires a lot of skill.
义项 ②v≈HSK5
cắm hoa, bó hoa
把各种花卉按照设计的造型插在花篮、花瓶里
免费例句
她喜欢在花瓶里插花。
Tā xǐhuān zài huāpíng lǐ chāhuā.
≈HSK4
Cô ấy thích cắm hoa vào bình.
She likes to arrange flowers in a vase.
义项 ③v≈HSK5
xen; trồng xen
交错;夹杂
义项 ④adv≈HSK5
pha trộn lẫn lộn; xen lẫn; đan xen
夹杂着;交错着
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分