插队
HSK5vchen ngang; chen hàng (hàng ngũ)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 插入排好的队伍中
- 20世纪60年代至70年代中期城镇干部和知识青年到农村生产队劳动和生活
chen ngang; chen hàng (hàng ngũ)
插入排好的队伍中
他插队后被大家批评了。
Tā chāduì hòu bèi dàjiā pīpíng le.
Anh ấy bị mọi người phê bình sau khi chen hàng.
He was criticized by everyone after cutting in line.
插队的人常常引起不满。
Chāduì de rén chángcháng yǐnqǐ bùmǎn.
Những người chen hàng thường gây bất mãn.
People who cut in line often cause dissatisfaction.
tham gia đội sản xuất ở nông thôn (thanh niên trí thức tham gia phong trào vô sản hoá bằng cách gia nhập các công xã, đội sản xuất ở nông thôn trong đại cách mạng văn hoá Trung quốc)
20世纪60年代至70年代中期城镇干部和知识青年到农村生产队劳动和生活
他1969年去农村插队了。
Tā 1969 nián qù nóngcūn chāduì le.
Anh ấy đã tham gia đội sản xuất ở nông thôn vào năm 1969.
He went to the countryside to join a production team in 1969.
插队改变了他们的生活方式。
Chāduì gǎibiàn le tāmen de shēnghuó fāngshì.
Việc tham gia đội sản xuất ở nông thôn đã thay đổi cách sống của họ.
Going to the countryside changed their way of life.