拼
插队
HSK5v 0 · Lv.1
chāduì
chen ngang; chen hàng (hàng ngũ)
漢越 sáp đội
例句
Câu ví dụ免费例句
他插队后被大家批评了。
Tā chāduì hòu bèi dàjiā pīpíng le.
≈HSK5
Anh ấy bị mọi người phê bình sau khi chen hàng.
He was criticized by everyone after cutting in line.
插队的人常常引起不满。
Chāduì de rén chángcháng yǐnqǐ bùmǎn.
≈HSK5
Những người chen hàng thường gây bất mãn.
People who cut in line often cause dissatisfaction.
他1969年去农村插队了。
Tā 1969 nián qù nóngcūn chāduì le.
≈HSK6
Anh ấy đã tham gia đội sản xuất ở nông thôn vào năm 1969.
He went to the countryside to join a production team in 1969.
插队改变了他们的生活方式。
Chāduì gǎibiàn le tāmen de shēnghuó fāngshì.
≈HSK6
Việc tham gia đội sản xuất ở nông thôn đã thay đổi cách sống của họ.
Going to the countryside changed their way of life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分