拼
搀假
HSK7-9v, sv 0 · Lv.1
chānjiǎ
trộn của giả vào; pha đồ dỏm vào
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
消费者投诉商品被掺假。
Xiāofèizhě tóusù shāngpǐn bèi chānjiǎ.
≈HSK6
Người tiêu dùng tố cáo hàng hóa bị pha giả.
Consumers complained that the goods were adulterated.
这批货被发现掺假了。
Zhè pī huò bèi fāxiàn chānjiǎ le.
≈HSK6
Lô hàng này bị phát hiện pha trộn đồ giả.
This batch of goods was found to be adulterated.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分