拼
搞混
HSK6v 0 · Lv.1
gǎohùn
nhầm lẫn; lẫn lộn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指使人感到困惑或混乱的状态或情况。
等级
义项 ①v≈HSK6
nhầm lẫn; lẫn lộn
指使人感到困惑或混乱的状态或情况。
免费例句
别把我的书和你的搞混了。
Bié bǎ wǒ de shū hé nǐ de gǎohùn le.
≈HSK4
Đừng nhầm sách của tôi với của bạn.
Don't mix up my books with yours.
考试时千万别把答案搞混。
Kǎoshì shí qiān wàn bié bǎ dá'àn gǎo hùn.
≈HSK4
Khi thi đừng nhầm lẫn đáp án nhé.
Don't mix up the answers during the exam.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分