WinHSK

搞鬼

HSK7-9v
0 · Lv.1
gǎoguǐ

giở trò; ngấm ngầm giở trò; quay quắt

漢越 cảo quỷ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 暗中使用诡计或做手脚
义项 v, svHSK7-9

giở trò; ngấm ngầm giở trò; quay quắt

暗中使用诡计或做手脚

免费例句

当面说好话,背后搞鬼。

Dāngmiàn shuō hǎohuà, bèihòu gǎoguǐ.

HSK6

Trước mặt thì nói lời hay, sau lưng lại giở trò.

Say nice things to someone's face, but play tricks behind their back.

这件事肯定有人暗中搞鬼。

Zhè jiàn shì kěndìng yǒu rén ànzhōng gǎo guǐ.

HSK6

Chuyện này chắc chắn có kẻ giở trò quỷ quái sau lưng.

Someone must be playing tricks behind the scenes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan