WinHSK

搭腔

HSK6v
0 · Lv.1
qiāng

tiếp lời; đáp lời; trả lời

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 接着别人的话来说
  2. 交谈
义项 vHSK6

tiếp lời; đáp lời; trả lời

接着别人的话来说

免费例句

我问了半天,没人搭腔。

Wǒ wèn le bàntiān, méi rén dāqiāng.

HSK5

Tôi hỏi mãi mà chẳng có ai trả lời.

I asked for a long time, but no one answered.

老师提问时,只有小明举手搭腔。

Lǎoshī tíwèn shí, zhǐyǒu Xiǎo Míng jǔ shǒu dā qiāng.

HSK6

Khi thầy hỏi, chỉ có Tiểu Minh giơ tay trả lời.

When the teacher asked a question, only Xiao Ming raised his hand to answer.

义项 vHSK6

chủ động trò chuyện; nói chuyện; bắt chuyện

交谈

免费例句

你终于肯搭腔了。

Nǐ zhōngyú kěn dā qiāng le.

HSK6

Cuối cùng cậu cũng chịu lên tiếng rồi.

You finally deigned to speak.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan