搭话
HSK6vbắt chuyện
take a message to sb 你能给刘先生搭个话吗? Can you take a message to Mr Liu?
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 搭腔
- 捎带口信
bắt chuyện
搭腔
他喜欢跟别人搭话闲聊。
Tā xǐhuān gēn biérén dāhuà xiánliáo.
Anh ấy thích bắt chuyện tán gẫu với người khác.
He likes to strike up conversations and chat with others.
他很少主动和陌生人搭话。
Tā hěn shǎo zhǔdòng hé mòshēngrén dāhuà.
Anh ấy hiếm khi chủ động bắt chuyện với người lạ.
He rarely takes the initiative to talk to strangers.
tiện thể nhắn tin; nhân tiện đưa tin
捎带口信
妈妈让邻居阿姨给我带话。
Māma ràng línjū āyí gěi wǒ dàihuà.
Mẹ nhờ cô hàng xóm chuyển lời cho tôi.
Mom asked the neighbor aunt to pass a message to me.
她让我给你带句话,明天记得带文件。
Tā ràng wǒ gěi nǐ dài jù huà, míngtiān jìde dài wénjiàn.
Cô ấy nhờ tôi nhắn bạn: Mai nhớ mang tài liệu.
She asked me to tell you to remember to bring the documents tomorrow.